Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ mới nhất theo quy định

CÔNG TY LUẬT TNHH VINCO
 Luật VINCO
Mục lục [ Ẩn ]

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là các giấy tờ của người có đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận nhưng chưa được cấp giấy. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền là một trong những giấy tờ cơ bản khi làm thủ tục xin cấp giấy chứng chận quyền sử dụng đất. Tuy nhiên, trên thực tế, nhiều cá nhân, tổ chức chưa nắm rõ về nội dung đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Luật Vinco sẽ cung cấp đến quý khách Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ mới nhất theo quy định thông qua bài viết dưới đây.


Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai năm 2013.

Điều kiện được cấp sổ đỏ

Do trước đây, viêc mua bán đất diễn ra sơ sài, tính pháp lý không cao nên nhiều trường hợp hồ sơ chuyển nhương, đăng ký quyền sử dụng đất gặp nhiều khó khăn. Theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013, để xác định điều kiện cấp sổ đỏ chia ra làm 02 trường hợp là: có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.

Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ mới nhất theo quy định
Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ mới nhất theo quy định

Thứ nhất: Cá nhân, hộ gia đình có giấy tờ về quyền sử dụng đất

Đối với những cá nhân, hộ gia đình có giấy tờ về quyền sử dụng đất chia ra làm 02 trường hợp là giấy tờ đứng tên mình và giấy tờ đứng tên người khác.

- Trường hợp giấy tờ về quyền sử dụng đứng tên mình sẽ cần những tài liệu sau đây theo quy định của Điều 100 luật Đất đai 2013:

  • Giấy tờ về quyền sử dụng đất trước 15/03/1993 do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, số địa chính trước ngày 15/10/1993.
  • Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, giấy tờ bàn giao nhà tình nghĩa găn liền với đất.
  • Giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở gắn liền với đất trước 15/20/1993 và được ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận là đã được sử dụng trước 15/10/1993.
  • Giấy tờ thanh lý, hóa giá nhà ở gắn liền với đất ở, giấy tờ mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định.
  •  Giấy tờ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất về quyền sử dụng đất.
  • Một số giấy tờ khác được xác lập trước 15/10/1993 theo quy định của Chính phủ.

- Trường hợp cá nhân, tổ chức có các giấy tờ nêu tại trường hợp trên mà là tên người khác sẽ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện cấp sổ đỏ sau:

  • Đang sử dụng đất có các giấy tờ nếu trên nhưng tên của người khác kèm theo giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên có liên quan.
  • Chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất tính đến trước ngày 01/07/2014
  • Đất không có tranh chấp.

- Đối với những trường hợp cá nhân, hộ gia đình được sử dụng đất theo quyết định, bản án của Tòa án cần có tài liệu:

  • Cá nhân, hộ gia đình được sử dụng đất theo quyết định, bản án của Tòa án.
  • Quyết định thi hành bản án của cơ quan thi hành án.
  • Văn bản công nhận kết quả hòa giải thành.
  • Quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực.

- Cá nhân, hộ gia đình đang sử dụng được đất nước giao, cho thuê từ 15/10/1993 đến 01/07/2014 mà chưa được cấp sổ đỏ.

Thứ hai: Cá nhân, hộ gia đình không có giấy tờ về quyền sử dụng đất

- Trường hợp không phải nộp tiền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện cấp sổ đỏ sau:

  • Đang sử dụng đất trước ngày 01/07/2014 mà không có các giấy tờ về quyền sử dụng đất.
  • Có hộ khẩu tại địa phương và đang sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp, làm muối tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
  • Được ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất xác nhận là đã sử dụng đất ổn định, không có tranh chấp.

- Trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất khi có các điều kiện sau:

  • Đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất sử dụng ổn định từ trước 01/07/2014 và không vi phạm pháp luật đất đai.
  • Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận là đất không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch.

Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ mới nhất 

Mẫu số 04a/ĐK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Kính gửi: ……………………………………

Mẫu số 04a/ĐK

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.

Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: …..

Quyển …..

Ngày …../…../…..

Người nhận hồ sơ

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

1.1. Tên (viết chữ in hoa): ………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

1.2. Địa chỉ thường trú(1): ………………………………………………………………………

2. Đề nghị:

- Đăng ký QSDĐ 

- Cấp GCN đối với đất

Đăng ký quyền quản lý đất 

Cấp GCN đối với tài sản trên đất 

(Đánh dấu √ vào ô trống lựa chọn)

3. Thửa đất đăng ký (2) ……………………………………………………………………….

3.1. Thửa đất số: …………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: ………………………………;

3.3. Địa chỉ tại: …..……………………………………………………………………………;

3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………. m²;

3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: ……………………..;

3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ……………………………………………………..;

3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): ……………………………………………………………………;

3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ………………………………………………………………………………..;

4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)

4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

a) Loại nhà ở, công trình(4): ……………………………………………………………………;

b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);

c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ……………………;

d) Sở hữu chung: ………………………..m², sở hữu riêng: ……………………………..m²;

đ) Kết cấu: ………………………………..; e) Số tầng: ……………………………………;

g) Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………………………………

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)

4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:

4.3. Cây lâu năm:

a) Loại cây chủ yếu: ……………………

b) Diện tích: ……………………….. m²;

c) Nguồn gốc tạo lập:

- Tự trồng rừng: 

- Nhà nước giao không thu tiền: 

- Nhà nước giao có thu tiền: 

- Nhận chuyển quyền: 

- Nguồn vốn trồng, nhận quyền:….. 

d) Sở hữu chung: ….m², Sở hữu riêng: ............m2;

đ) Thời hạn sở hữu đến: …………………

a) Loại cây chủ yếu: ……………….;

b) Diện tích: …………………………m²;

c) Sở hữu chung: …………………..m²,

Sở hữu riêng: ………………………m²;

d) Thời hạn sở hữu đến: …………………

5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………………………………………

Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………..

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

…………., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

 

II. XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN5

(Xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở, trừ trường hợp mua nhà, đất của tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở để bán)

1. Nội dung kê khai so với hiện trạng: ………………………………………………………..

2. Nguồn gốc sử dụng đất: …………………………………………………………………….

3. Thời điểm sử dụng đất vào mục đích đăng ký:……………………………………………..

4. Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất: ………………………………………………….

5. Tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất: ……………………………………

6. Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: …………………………….

7. Nội dung khác: ………………………………………………………………………………

Ngày …… tháng …… năm ……
Công chức địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)

 

Ngày …… tháng …… năm ……
TM. Ủy ban nhân dân
Chủ tịch

(Ký tên, đóng dấu)

 

(Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không xác nhận các nội dung tại các Điểm 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục này; đăng ký riêng về đất thì không xác nhận nội dung Điểm 4; đăng ký riêng tài sản thì không xác nhận nội dung Điểm 2 và Điểm 3 Mục này)

III. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)

Ngày …… tháng …… năm ……
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)

Ngày …… tháng …… năm ……
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Hướng dẫn cách viết đơn xin cấp sổ đỏ mới nhất

Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ đất nhìn thì đơn giản nhưng rất cần sự kê khai chính xác. Nếu bạn đọc chưa biết nên ghi những gì sau khi đọc hết mẫu đơn xin cấp sổ đỏ lần đầu thì bạn hãy tham khảo phần hướng dẫn viết đơn được Luật VInco chia sẻ dưới đây.

Mục Kính gửi: Đối với hộ gia đình, cá nhân ghi Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện nơi có đất; Đối với các tổ chức cần ghi UBND cấp tỉnh nơi có đất.

Mục Tên (viết chữ in hoa):

Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND;

Hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông” (hoặc “Hộ bà”), sau đó ghi họ tên, năm sinh, số giấy chứng minh nhân dân (nếu có) của hai vợ chồng chủ hộ (người có chung quyền sử dụng đất của hộ).

  • Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản).
  • Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu.
  • Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo.

Mục Địa chỉ thường trú: Ghi địa chỉ thường trú mới nhất của hộ gia đình, cá nhân theo sổ hộ khẩu.

Mục Đề nghị: Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức tích chữ v vào ô trống lựa chọn tương ứng.

Mục Thửa đất đăng ký: Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp giấy hoặc đề nghị cấp chung một giấy chứng nhận nhiều thửa đất nông nghiệp thì tại dòng đầu của điểm 3 mục I chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa vào danh sách kèm theo (Mẫu 04c/ĐK).

Mục Nguồn gốc sử dụng: Cần ghi rõ ràng là được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền; Cho thuê trả tiền một lần hay cho thuê trả tiền hàng năm; Hoặc nguồn gốc khác nếu có.

Mục Loại nhà ở, công trình: Ghi cụ thể: Nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho,…

Mục Những giấy tờ nộp kèm theo

  • 01 bản chính hợp đồng mua bán thửa đất (với đất mua);
  • 01 bản chính hóa đơn giá trị gia tăng;
  • 01 bản chính xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có);
  • 01 bản công chứng sổ hộ khẩu, chứng minh thư nhân dân;
  • 01 bản công chứng giấy chứng nhận đăng ký kết hôn…

Mục Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: Trường hợp cá nhân, hộ gia đình được chuyển mục đích sử dụng đất nếu có khó khăn về tài chính, có nguyện vọng ghi nợ thì được ghi nợ số tiền sử dụng đất phải nộp sau khi có đơn đề nghị kèm theo hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất; Trả nợ dần trong thời gian tối đa là 05 năm.

Trên đây là toàn bộ những thông tin về pháp luật đất đai do Luật Vinco cung cấp về vấn đề Mẫu đơn xin cấp sổ đỏ mới nhất theo quy định. Mọi vướng mắc hoặc cần hỗ trợ về pháp luật đất đai, quý độc giả vui lòng liên hệ:

LUẬT VINCO

Địa chỉ trụ sở chính: Phòng 4.2, tầng 4, Ô số 22-23 LK 9, tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc, P. Vạn Phúc, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội

Địa chỉ giao dịch: Tầng 5, số 23 Trung Kính, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

– Hotline Yêu cầu tư vấn: 086 968 3668

– Hotline Yêu cầu dịch vụ: 086 968 3668

– Email: luatvinco@gmail.com

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bình chọn
Đặt câu hỏi cho luật sư

Hãy đặt câu hỏi tại đây để nhận sự tư vấn từ Luật sư của VINCO

Bình luận